600 ESSENTIAL WORDS FOR TOEIC

TOPIC 48: HEALTH INSURANCE

  • Allow /əˈlaʊ/
    v: cho phép
    My insurance does not allow me to choose my own hospital.Bảo hiểm của tôi không cho phép tôi chọn bệnh viện theo ý mình.
    The health plan made an exception by allowing me to go directly to a dermatologist.Gói bảo hiểm đã có ngoại lệ khi cho phép tôi đến bác sĩ da liễu mà không cần giới thiệu.
  • Alternative /ɔːlˈtɜːrnətɪv/
    n: lựa chọn thay thế
    To lower the cost of health insurance, my employer chose an alternative method of insuring us.Để giảm chi phí bảo hiểm y tế, công ty của tôi đã chọn một phương pháp thay thế để bảo hiểm cho chúng tôi.
    I’d like to know the alternative to this treatment before I agree to it.Tôi muốn biết phương pháp điều trị thay thế trước khi đồng ý với cách điều trị này.
  • Aspect /ˈæspekt/
    n: khía cạnh, mặt
    The right to choose their own doctor is an important aspect of health coverage for many people.Quyền được chọn bác sĩ riêng là một khía cạnh quan trọng của bảo hiểm y tế đối với nhiều người.
    The aspect of HMOs that people most dislike is the lack of personal service.Khía cạnh khiến mọi người không thích nhất ở các tổ chức bảo hiểm HMO là sự thiếu dịch vụ cá nhân.
  • Concern /kənˈsɜːrn/
    v: quan tâm, lo lắng
    Whenever I have health concerns, I call my doctor.Bất cứ khi nào tôi có lo ngại về sức khỏe, tôi đều gọi cho bác sĩ của mình.
    Salman is concerned by the rising cost of health care.Salman lo lắng về chi phí chăm sóc sức khỏe ngày càng tăng.
  • Emphasize /ˈemfəsaɪz/
    v: nhấn mạnh
    The nurse emphasized the importance of eating a balanced diet.Y tá đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ăn uống cân bằng.
    The new plan places more emphasis on wellness by reimbursing for health club memberships.Kế hoạch mới chú trọng hơn vào sức khỏe bằng cách hoàn trả chi phí hội viên câu lạc bộ thể dục.
  • Incur /ɪnˈkɜːr/
    v: gánh chịu, phát sinh
    I incurred substantial expenses that my health plan does not cover.Tôi đã chịu những chi phí đáng kể mà gói bảo hiểm y tế của tôi không chi trả.
    Dominic incurs the cost of a co-payment at each doctor’s visit.Dominic phải chịu phần chi phí đồng thanh toán mỗi lần đi khám bác sĩ.
  • Personnel /ˌpɜːrsəˈnel/
    n: nhân sự, đội ngũ
    The office manager insisted that she needed more personnel to finish the project on time.Quản lý văn phòng khăng khăng rằng cô ấy cần thêm nhân sự để hoàn thành dự án đúng hạn.
    The employee went to see the director of personnel about taking an extended leave of absence.Nhân viên đã đến gặp giám đốc nhân sự để xin nghỉ phép dài hạn.
  • Policy /ˈpɒləsi/
    n: chính sách, điều khoản
    Company policy did not provide for overtime pay.Chính sách công ty không bao gồm việc trả lương làm thêm giờ.
    The company’s insurance policy did not cover cosmetic surgery.Chính sách bảo hiểm của công ty không bao gồm phẫu thuật thẩm mỹ.
  • Portion /ˈpɔːrʃən/
    n: phần, tỷ lệ
    A portion of my benefits is my health care coverage.Một phần trong các phúc lợi của tôi là bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
    I am keeping a record of the portion of my income I spend on health care.Tôi đang ghi lại phần thu nhập mình chi cho chăm sóc sức khỏe.
  • Regardless /rɪˈɡɑːrdləs/
    adv: bất chấp, không kể
    Regardless of the cost, we all need health insurance.Bất kể chi phí thế nào, tất cả chúng ta đều cần bảo hiểm y tế.
    I keep going to the same doctor, regardless of the fact that she does not take my pain seriously.Tôi vẫn tiếp tục đến bác sĩ đó, mặc dù cô ấy không coi trọng cơn đau của tôi.
  • Salary /ˈsæləri/
    n: lương, tiền công
    The receptionist believed that he worked too hard for such a small salary.Nhân viên lễ tân cho rằng anh ấy làm việc quá vất vả cho một mức lương thấp như vậy.
    The technician was pleased to have a raise in salary after only six months on the job.Kỹ thuật viên rất vui khi được tăng lương chỉ sau sáu tháng làm việc.
  • Suitable /ˈsuːtəbl/
    adj: phù hợp, thích hợp
    The insurance was not suitable for a young family, as it had no well-baby care.Gói bảo hiểm đó không phù hợp với gia đình trẻ vì không bao gồm chăm sóc trẻ sơ sinh.
    I have finally found a health plan that is suitable for my needs.Cuối cùng tôi đã tìm được một gói bảo hiểm y tế phù hợp với nhu cầu của mình.
1 / 0