TOPIC 14: SALARIES AND BENEFITS
Basis /ˈbeɪsɪs/n: nền tảng, cơ sởThe manager didn’t have any basis for firing the employee.Người quản lý không có bất kỳ cơ sở (căn cứ) nào để sa thải nhân viên đó.On the basis of my ten years of loyalty to this company, I feel that I deserve 3 weeks’ vacation.Dựa trên nền tảng 10 năm cống hiến cho công ty, tôi cảm thấy mình xứng đáng có 3 tuần nghỉ phép.
Be aware of /bi əˈwer əv/v: nhận thức, hiểu biếtThe new staff member wasn’t aware of the company’s position on working a second job.Nhân viên mới đã không nắm rõ quan điểm của công ty về việc làm thêm công việc thứ hai.Are you aware of the new employee’s past work history?Bạn có biết về lịch sử làm việc trước đây của nhân viên mới không?
Benefit /ˈbenɪfɪt/n: phúc lợi, (v): có lợi íchAlthough the analyst earned a better salary at his new job, his benefits were better at his previous job.Mặc dù nhà phân tích có mức lương cao hơn ở chỗ làm mới, nhưng các chế độ phúc lợi ở công ty cũ lại tốt hơn.We all benefit from the company’s policy of semiannual reviews.Tất cả chúng ta đều được hưởng lợi từ chính sách đánh giá nhân sự định kỳ nửa năm một lần của công ty.
Compensate /ˈkɑːmpenseɪt/v: đền bù, bồi hoànThe company compensates employees for overtime by paying more for those extra hours worked.Công ty trả thù lao cho nhân viên làm thêm giờ bằng cách thanh toán lương cao hơn cho những giờ làm việc dư ra đó.The company will compensate employees for any travel expenses.Công ty sẽ hoàn trả (bồi hoàn) cho nhân viên bất kỳ chi phí đi lại/công tác nào.
Delicate /ˈdelɪkət/adj: nhạy bén, tinh tếContract negotiations are very delicate and should be conducted by senior management.Việc đàm phán hợp đồng rất nhạy cảm và nên được thực hiện bởi ban quản lý cấp cao.The manager delicately asked about the health of his client.Người quản lý đã hỏi thăm sức khỏe khách hàng một cách rất tinh tế.
Eligible /ˈelɪdʒəbl/adj: đủ điều kiện, tư cáchSome employees may be eligible for the tuition reimbursement plan.Một số nhân viên có thể đủ điều kiện tham gia kế hoạch hoàn trả học phí.I don’t understand why I’m not eligible if I have been with the company for over a year.Tôi không hiểu tại sao mình không đủ điều kiện trong khi đã làm việc cho công ty hơn một năm.
Flexible /ˈfleksəbl/adj: linh động, linh hoạtSometimes the manager is too flexible and his workers take advantage of him.Đôi khi người quản lý quá dễ tính (linh hoạt quá mức) và công nhân đã lợi dụng điều đó.Younger workers tend to be more flexible with their work schedules.Các nhân viên trẻ có xu hướng linh hoạt hơn với lịch trình làm việc của mình.
Negotiate /nəˈɡoʊʃieɪt/n: thương lượngYou must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary.Bạn phải biết mình muốn gì và mức nào có thể chấp nhận được khi đàm phán lương.The associate looked forward to the day that she would be able to negotiate her own contracts.Cô cộng sự mong chờ đến ngày mình có thể tự đàm phán các hợp đồng của riêng mình.
Raise /reɪz/n,v: nâng lênThe supervisor expected a substantial raise and was disappointed with the 2 percent increase she received.Người giám sát đã kỳ vọng một mức tăng lương đáng kể và cảm thấy thất vọng với mức tăng chỉ 2% mà cô nhận được.With his raise, Mr. Drvoshanov was able to afford to buy a new car.Nhờ được tăng lương, ông Drvoshanov đã đủ khả năng mua một chiếc xe mới.
Retire /rɪˈtaɪər/n: về hưuShe retired at the age of 64 but continued to be very active with volunteer work.Bà ấy nghỉ hưu ở tuổi 64 nhưng vẫn tiếp tục hoạt động rất tích cực với các công việc tình nguyện.Many people would like to win the lottery and retire.Nhiều người muốn trúng số và nghỉ hưu luôn.
Vested /ˈvestɪd/adj, n: được trao quyềnThe day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks’ notice.Vào ngày bà Weng chính thức đủ điều kiện thụ hưởng hoàn toàn kế hoạch hưu trí, bà đã nộp đơn xin nghỉ việc trước hai tuần.The company has a vested interest in the happiness of its employees.Công ty có quyền lợi sát sườn (quyền lợi được đảm bảo) đối với sự hạnh phúc của nhân viên.
Wage /weɪdʒ/n: tiền côngHourly wages have increased by 20 percent over the last two years.Tiền lương theo giờ đã tăng 20% trong vòng hai năm qua.The intern spends more than half of her wages on rent.Cô thực tập sinh dành hơn một nửa tiền lương của mình để trả tiền thuê nhà.
1 / 0