PRE TOEIC VOCAB BUILDER

TOPIC 10-1: THE FAMILY

  • Grandparents /ˈɡrænˌpeərənts/
    n: ông bà
    My grandparents have been married for over fifty years.Ông bà tôi đã kết hôn được hơn 50 năm rồi.
    I love listening to stories told by my grandparents.Tôi thích nghe những câu chuyện do ông bà kể lại.
  • Uncle /ˈʌŋkl/
    n: chú, cậu, bác trai
    My uncle is a very talented musician.Chú tôi là một nhạc sĩ rất tài năng.
    I’m going to go fishing with my uncle tomorrow.Tôi định đi câu cá với cậu vào ngày mai.
  • Aunt /ænt/
    n: cô, dì, bác gái
    My aunt makes the best apple pie in the world.Dì tôi làm món bánh táo ngon nhất thế giới.
    I often ask my aunt for advice when I have problems.Tôi thường xin dì lời khuyên khi gặp vấn đề.
  • Cousin /ˈkʌzn/
    n: anh/chị/em họ
    All my cousins are coming to the family reunion.Tất cả anh chị em họ của tôi đều sẽ đến buổi họp mặt gia đình.
    My cousin and I are the same age.Anh họ tôi và tôi bằng tuổi nhau.
  • Niece /niːs/
    n: cháu gái, con của anh/chị/em
    My niece is starting primary school this year.Cháu gái tôi sẽ bắt đầu vào lớp một năm nay.
    I bought a beautiful doll for my niece’s birthday.Tôi đã mua một con búp bê xinh xắn cho ngày sinh nhật của cháu gái.
  • Husband /ˈhʌzbənd/
    n: chồng
    Her husband always helps her with the cooking.Chồng cô ấy luôn giúp cô ấy việc nấu nướng.
    They have been husband and wife for ten years.Họ đã là vợ chồng được mười năm rồi.
  • Wife /waɪf/
    n: vợ
    He surprised his wife with a bouquet of roses.Anh ấy đã làm vợ bất ngờ với một bó hoa hồng.
    His wife is the most hardworking person I know.Vợ anh ấy là người chăm chỉ nhất mà tôi biết.
  • In-laws /ˈɪn lɔːz/
    n: gia đình bên vợ/chồng
    We are spending Christmas with my in-laws this year.Năm nay chúng tôi sẽ đón Giáng sinh cùng gia đình bên ngoại/nội.
    My in-laws are very kind and welcoming.Gia đình bên vợ/chồng của tôi rất tử tế và hiếu khách.
  • Relative /ˈrelətɪv/
    n: họ hàng
    We have relatives living all over the world.Chúng tôi có họ hàng sống ở khắp nơi trên thế giới.
    It’s a tradition to visit our relatives during Tet.Thăm hỏi họ hàng trong dịp Tết là một truyền thống.
  • Family member /ˈfæmɪli ˈmembər/
    n: thành viên gia đình
    Every family member should share the responsibilities.Mỗi thành viên trong gia đình nên chia sẻ các trách nhiệm.
    Music is important to every family member in my house.Âm nhạc quan trọng với mọi thành viên trong nhà tôi.
1 / 0