PRE TOEIC VOCAB BUILDER

TOPIC 6-1: JOBS

  • Engineer /ˌendʒɪˈnɪə/
    n: kỹ sư
    My brother is a civil engineer who builds bridges.Anh trai tôi là một kỹ sư xây dựng chuyên xây cầu.
    The software engineer is fixing a bug in the system.Kỹ sư phần mềm đang sửa lỗi trong hệ thống.
  • Doctor /ˈdɒktə/
    n: bác sĩ
    You should see a doctor if your cough gets worse.Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cơn hEn: trở nên tệ hơn.
    My aunt has been a family doctor for twenty years.Dì tôi đã làm bác sĩ gia đình được 20 năm rồi.
  • Dentist /ˈdentɪst/
    n: nha sĩ
    Children are often afraid of going to the dentist.Trẻ em thường sợ đi gặp nha sĩ.
    The dentist told me to brush my teeth more carefully.Nha sĩ bảo tôi phải đánh răng cẩn thận hơn.
  • Scientist /ˈsaɪəntɪst/
    n: nhà khoa học
    Scientists are looking for a cure for this rare disease.Các nhà khoa học đang tìm kiếm phương pháp chữa trị cho căn bệnh hiếm gặp này.
    She dreams of becoming a NASA scientist one day.Cô ấy mơ ước một ngày nào đó trở thành nhà khoa học của NASA.
  • Pilot /ˈpaɪlət/
    n: phi công
    The pilot greeted the passengers before takeoff.Phi công đã chào hành khách trước khi máy bay cất cánh.
    It takes years of training to become a commercial pilot.Phải mất nhiều năm đào tạo mới có thể trở thành phi công thương mại.
  • Manager /ˈmænɪdʒə/
    n: quản lý
    I need to speak to the sales manager about my order.Tôi cần nói chuyện với quản lý bán hàng về đơn hàng của mình.
    Our manager is very supportive and kind.Quản lý của chúng tôi rất hay giúp đỡ và tốt bụng.
  • Businessman /ˈbɪznəsmən/
    n: nam doanh nhân
    He is a busy businessman who travels every week.Anh ấy là một doanh nhân bận rộn, người đi công tác mỗi tuần.
    The businessman decided to invest in a new startup.Doanh nhân này đã quyết định đầu tư vào một công ty khởi nghiệp mới.
  • Businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/
    n: nữ doanh nhân
    She was named the most successful businesswoman of the year.Bà ấy được vinh danh là nữ doanh nhân thành công nhất của năm.
    As a powerful businesswoman, she manages over 500 employees.Là một nữ doanh nhân quyền lực, bà ấy quản lý hơn 500 nhân viên.
  • Chef /ʃef/
    n: đầu bếp chuyên nghiệp
    The head chef is preparing a special menu for tonight.Bếp trưởng đang chuẩn bị một thực đơn đặc biệt cho tối nay.
    He wants to study in France to become a professional chef.Anh ấy muốn học ở Pháp để trở thành đầu bếp chuyên nghiệp.
  • Artist /ˈɑːtɪst/
    n: nghệ sĩ
    The local artist is displaying her work at the gallery.Nghệ sĩ địa phương đang trưng bày tác phẩm của mình tại triển lãm.
    Every artist has a unique way of seeing the world.Mỗi nghệ sĩ đều có một cách nhìn nhận thế giới độc đáo riêng.
1 / 0