PRE TOEIC VOCAB BUILDER

TOPIC 9-1: LOCATIONS

  • University /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
    n: trường đại học
    He is going to graduate from university next summer.Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa hè tới.
    There are thousands of students at this university.Có hàng ngàn sinh viên tại trường đại học này.
  • Hospital /ˈhɒspɪtl/
    n: bệnh viện
    The new hospital has modern medical equipment.Bệnh viện mới có thiết bị y tế hiện đại.
    My sister works as a nurse at a local hospital.Chị gái tôi làm y tá tại một bệnh viện địa phương.
  • Restaurant /ˈrestərɒnt/
    n: nhà hàng
    This restaurant is famous for its traditional Italian food.Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn Ý truyền thống.
    Let’s book a table at the restaurant for your birthday.Hãy đặt bàn tại nhà hàng chEo ngày sinh nhật của bạn nhé.
  • Library /ˈlaɪbrəri/
    n: thư viện
    You must keep quiet when you are in the library.Bạn phải giữ trật tự khi ở trong thư viện.
    I borrowed three books from the school library.Tôi đã mượn ba cuốn sách từ thư viện trường.
  • Cinema /ˈsɪnəmə/
    n: rạp chiếu phim
    Is there a cinema near here?Có rạp chiếu phim nào gần đây không?
    We usually go to the cinema on Saturday nights.Chúng tôi thường đi xem phim vào các tối thứ Bảy.
  • Airport /ˈeəpɔːt/
    n: sân bay
    It took us an hour to get to the airport.Chúng tôi mất một tiếng đồng hồ để đến được sân bay.
    The airport was very crowded during the holiday.Sân bay rất đông đúc trong suốt kỳ nghỉ.
  • Hotel /həʊˈtel/
    n: khách sạn
    We need to find a hotel that allows pets.Chúng tôi cần tìm một khách sạn cho phép mang theo thú cưng.
    The hotel staff were very helpful and friendly.Nhân viên khách sạn rất nhiệt tình và thân thiện.
  • Museum /mjuːˈziːəm/
    n: bảo: tàng
    The museum is closed on Mondays for maintenance.Bảo tàng đóng cửa vào các ngày thứ Hai để bảotrì.
    You can learn a lot about history at the national museum.Bạn có thể học được nhiều điều về lịch sử tại bảo tàng quốc gia.
  • Shopping mall /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
    n: trung tâm mua sắm
    This shopping mall has many famous fashion brands.Trung tâm mua sắm này có nhiều thương hiệu thời trang nổi tiếng.
    I’m going to the shopping mall to buy some new clothes.Tôi định đến trung tâm mua sắm để mua một ít quần áo mới.
  • Beach /biːtʃ/
    n: bãi biển
    The kids love building sandcastles on the beach.Lũ trẻ thích xây lâu đài cát trên bãi biển.
    We watched a beautiful sunrise at the beach this morning.Chúng tôi đã ngắm bình minh tuyệt đẹp trên bãi biển sáng nay.
1 / 0