PRE TOEIC VOCAB BUILDER

TOPIC 5-2: DATES

  • First /fɜːst/
    : ngày 1
    The first of the month is when I pay my rent.Ngày đầu tiên của tháng là lúc tôi trả tiền thuê nhà.
    He won the first prize in the English competition.Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi tiếng Anh.
  • Second /ˈsekənd/
    : ngày 2
    Our flight leaves on the second of July.Chuyến bay của chúng tôi khởi hành vào ngày 2 tháng 7.
    This is the second time I have visited Hanoi.Đây là lần thứ hai tôi đến thăm Hà Nội.
  • Third /θɜːd/
    : ngày 3
    The office is located on the third floor of the building.Văn phòng nằm ở tầng 3 của tòa nhà.
    My brother was born on the third of March.Em trai tôi sinh vào ngày 3 tháng 3.
  • Fourth /fɔːθ/
    : ngày 4
    Thursday is the fourth day of the week.Thứ Năm là ngày thứ tư trong tuần.
    This is my fourth cup of coffee today.Đây là tách cà phê thứ tư của tôi trong ngày hôm nay rồi.
  • Fifth /fɪfθ/
    : ngày 5
    She finished in fifth place in the marathon.Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ năm trong cuộc chạy marathon.
    Today is our fifth wedding anniversary.Hôm nay là kỷ niệm 5 năm ngày cưới của chúng tôi.
  • Sixth /sɪksθ/
    : ngày 6
    June is the sixth month of the year.Tháng 6 là tháng thứ sáu trong năm.
    He celebrated his sixth birthday yesterday.Hôm qua cậu ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ sáu của mình.
  • Seventh /ˈsevənθ/
    : ngày 7
    I will be away on a business trip until the seventh.Tôi sẽ đi công tác cho đến ngày mùng 7.
    The seventh habit is the most difficult to learn.Thói quen thứ bảy là thói quen khó học nhất.
  • Eighth /eɪtθ/
    : ngày 8
    International Women’s Day is on the eighth of March.Ngày Quốc tế Phụ nữ là vào ngày 8 tháng 3.
    My house is the eighth one on the left.Nhà của tôi là căn thứ tám bên tay trái.
  • Ninth /naɪnθ/
    : ngày 9
    She is currently in the ninth grade.Hiện tại cô ấy đang học lớp 9.
    The meeting has been moved to the ninth of October.Cuộc họp đã được dời sang ngày 9 tháng 10.
  • Tenth /tenθ/
    : ngày 10
    We celebrated our tenth year of friendship.Chúng tôi đã kỷ niệm 10 năm tình bạn.
    I forgot my appointment on the tenth.Tôi đã quên mất cuộc hẹn vào ngày mùng 10.
  • Twentieth /ˈtwentiəθ/
    : ngày 20
    My grandmother is celebrating her twentieth trip abroad.Bà tôi đang kỷ niệm chuyến đi nước ngoài lần thứ 20 của mình.
    The deadline for the report is the twentieth.Hạn chót cho bản báo cáo là ngày 20.
1 / 0