TOPIC 11-2: ENTERTAINMENT
1. Board game /ˈbɔːrd ɡeɪm/ (n: trò chơi bàn cờ, cờ tỷ phú, cờ vua…)En: Monopoly is a very popular board game for families.Vi: Cờ tỷ phú là một trò chơi bàn cờ rất phổ biến cho các gia đình.En: We spent the whole evening playing board games.Vi: Chúng tôi đã dành cả buổi tối để chơi các trò chơi bàn cờ.
2. Comedy /ˈkɒmədi/ (n: phim / tiểu phẩm hài)En: We need a good comedy to cheer us up.Vi: Chúng ta cần một bộ phim hài hay để làm tâm trạng vui lên.En: He is a famous comedy actor in our country.Vi: Anh ấy là một diễn viên hài nổi tiếng ở đất nước chúng tôi.
3. Performance /pərˈfɔːrməns/ (n: buổi biểu diễn)En: The dance performance received a standing ovation.Vi: Buổi biểu diễn vũ đạo đã...