TOPIC 5: CONFERENCE
1. Accommodate /əˈkɑːmədeɪt/ (v: cung cấp, đáp ứng, chứa)En: The meeting room was large enough to accommodate the various needs of the groups using it.Vi: Phòng họp đủ lớn để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của những nhóm sử dụng.En: Because the deadline for reserving rooms was past, the hotel manager could not accommodate our need for more rooms.Vi: Vì đã quá hạn đặt phòng, quản lý khách sạn không thể đáp ứng nhu cầu tăng thêm phòng của chúng tôi.
2. Arrangement /əˈreɪndʒmənt/ (n: sự sắp xếp)En: The travel arrangements were taken care of by Sara, Mr. Billings's capable assistant.Vi: Việc sắp xếp chuyến đi được đảm nhiệm bởi Sara, người trợ lý năng nổ của ông Billings.En: The arrangement of speakers was alphabetical to avoid any hurt feelings.Vi: Thứ tự phát biểu...