TOPIC 9-1: LOCATIONS

1. University /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n: trường đại học)En: He is going to graduate from university next summer.Vi: Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa hè tới.En: There are thousands of students at this university.Vi: Có hàng ngàn sinh viên tại trường đại học này. 2. Hospital /ˈhɒspɪtl/ (n: bệnh viện)En: The new hospital has modern medical equipment.Vi: Bệnh viện mới có thiết bị y tế hiện đại.En: My sister works as a nurse at a local hospital.Vi: Chị gái tôi làm y tá tại một bệnh viện địa phương. 3. Restaurant /ˈrestərɒnt/ (n: nhà hàng)En: This restaurant is famous for its traditional Italian food.Vi: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn Ý truyền thống.En: Let's book a table at the restaurant for your birthday.Vi: Hãy đặt bàn tại nhà hàng chEo ngày sinh nhật...

Continue reading

TOPIC 9-2: LOCATIONS

1. Mountain /ˈmaʊntən/ (n: núi)En: Mount Everest is the highest mountain in the world.Vi: Đỉnh Everest là ngọn núi caEo nhất thế giới.En: They spent their weekend hiking in the mountains.Vi: Họ đã dành cả cuối tuần để đi leo núi. 2. River /ˈrɪvə/ (n: sông)En: The river flows through the center of the city.Vi: Con sông chảy qua trung tâm thành phố.En: We enjoyed a boat trip down the river.Vi: Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi thuyền xuôi dòng sông. 3. Lake /leɪk/ (n: hồ)En: The water in the lake is very clear and calm.Vi: Nước ở trong hồ rất trong và lặng.En: There are many trees and flowers around the lake.Vi: Có rất nhiều cây và hoa xung quanh hồ. 4. Near /nɪə/ (prep/adj: gần)En: Is there a bus station near your apartment?Vi: Có...

Continue reading

TOPIC 10-1: THE FAMILY

1. Grandparents /ˈɡrænˌpeərənts/ (n: ông bà)En: My grandparents have been married for over fifty years.Vi: Ông bà tôi đã kết hôn được hơn 50 năm rồi.En: I love listening to stories told by my grandparents.Vi: Tôi thích nghe những câu chuyện do ông bà kể lại. 2. Uncle /ˈʌŋkl/ (n: chú, cậu, bác trai)En: My uncle is a very talented musician.Vi: Chú tôi là một nhạc sĩ rất tài năng.En: I’m going to go fishing with my uncle tomorrow.Vi: Tôi định đi câu cá với cậu vào ngày mai. 3. Aunt /ænt/ (n: cô, dì, bác gái)En: My aunt makes the best apple pie in the world.Vi: Dì tôi làm món bánh táo ngon nhất thế giới.En: I often ask my aunt for advice when I have problems.Vi: Tôi thường xin dì lời khuyên khi gặp vấn...

Continue reading

TOPIC 10-2: THE FAMILY

1. Stepfather /ˈstepˌfɑːðər/ (n: cha dượng)En: Her stepfather treated her like his own daughter.Vi: Cha dượng đối xử với cô ấy như con gái ruột của mình.En: I have a very good relationship with my stepfather.Vi: Tôi có mối quan hệ rất tốt với cha dượng của mình. 2. Stepmother /ˈstepˌmʌðər/ (n: mẹ kế)En: Cinderella lived with her stepmother and two stepsisters.Vi: Lọ Lem đã sống cùng mẹ kế và hai người chị kế.En: His stepmother is a doctor at the local hospital.Vi: Mẹ kế của anh ấy là bác sĩ tại bệnh viện địa phương. 3. Stepbrother /ˈstepˌbrʌðər/ (n: anh/em trai kế)En: My stepbrother and I both love playing video games.Vi: Anh trai kế và tôi đều thích chơi điện tử.En: He became my stepbrother when our parents got married.Vi: Anh ấy trở thành anh trai...

Continue reading

TOPIC 11-1: ENTERTAINMENT

1. Entertainment /ˌentərˈteɪnmənt/ (n: giải trí)En: The city offers many different types of entertainment for tourists.Vi: Thành phố cung cấp nhiều loại hình giải trí khác nhau cho khách du lịch.En: We are looking for some entertainment to do tonight.Vi: Chúng tôi đang tìm kiếm hoạt động giải trí nào đó để làm vào tối nay. 2. Movie / film /ˈmuːvi/ /fɪlm/ (n: phim)En: Have you seen the latest movie by that famous director?Vi: Bạn đã xem bộ phim mới nhất của vị đạEn: diễn nổi tiếng đó chưa?En: I prefer watching a film at home rather than at the cinema.Vi: Tôi thích xem phim ở nhà hơn là ra rạp. 3. Music /ˈmjuːzɪk/ (n: âm nhạc)En: Music is a universal language that everyone can understand.Vi: Âm nhạc là một ngôn ngữ chung mà mọi người đều...

Continue reading

TOPIC 11-2: ENTERTAINMENT

1. Board game /ˈbɔːrd ɡeɪm/ (n: trò chơi bàn cờ, cờ tỷ phú, cờ vua…)En: Monopoly is a very popular board game for families.Vi: Cờ tỷ phú là một trò chơi bàn cờ rất phổ biến cho các gia đình.En: We spent the whole evening playing board games.Vi: Chúng tôi đã dành cả buổi tối để chơi các trò chơi bàn cờ. 2. Comedy /ˈkɒmədi/ (n: phim / tiểu phẩm hài)En: We need a good comedy to cheer us up.Vi: Chúng ta cần một bộ phim hài hay để làm tâm trạng vui lên.En: He is a famous comedy actor in our country.Vi: Anh ấy là một diễn viên hài nổi tiếng ở đất nước chúng tôi. 3. Performance /pərˈfɔːrməns/ (n: buổi biểu diễn)En: The dance performance received a standing ovation.Vi: Buổi biểu diễn vũ đạo đã...

Continue reading

TOPIC 12-1: PRICES

1. Affordable /əˈfɔːrdəbl/ (adj: giá phải chăng)En: We are looking for an affordable apartment near the city center.Vi: Chúng tôi đang tìm kiếm một căn hộ có giá phải chăng gần trung tâm thành phố.En: This brand offers high-quality clothes at affordable prices.Vi: Thương hiệu này cung cấp quần áo chất lượng cao với mức giá phải chăng. 2. Costly /ˈkɒstli/ (adj: đắt đỏ)En: Fixing the old car turned out to be more costly than buying a new one.Vi: Việc sửa chiếc xe cũ hóa ra lại tốn kém hơn cả việc mua một chiếc xe mới.En: Maintaining a large garden can be quite costly.Vi: Việc duy trì một khu vườn lớn có thể khá đắt đỏ. 3. Reasonable /ˈriːznəbl/ (adj: hợp lý)En: The food was delicious and the bill was very reasonable.Vi: Đồ ăn rất ngon...

Continue reading

TOPIC 12-2: PRICES

1. Discount /ˈdɪskaʊnt/ (n: giảm giá)En: Students can get a 10% discount on books.Vi: Sinh viên có thể được giảm giá 10% khi mua sách.En: Is there any discount if I buy in bulk?Vi: Có được giảm giá không nếu tôi mua số lượng lớn? 2. Sale /seɪl/ (n: đợt giảm giá)En: I bought this designer bag on sale last month.Vi: Tôi đã mua chiếc túi hàng hiệu này trong đợt giảm giá tháng trước.En: The end-of-season sale starts this Friday.Vi: Đợt giảm giá cuối mùa bắt đầu vào thứ Sáu tuần này. 3. Offer /ˈɒfər/ (n/v: ưu đãi / đưa ra đề nghị)En: This is a limited-time offer, so don't miss out!Vi: Đây là ưu đãi có hạn, vì vậy đừng bỏ lỡ nhé!En: The hotel has a special offer for early bookings.Vi: Khách sạn có...

Continue reading

TOPIC 1: CONTRACT

1. Abide by /əˈbaɪd baɪ/ (v: tuân theo, tuân thủ)En: The two parties agreed to abide by the judge's decision.Vi: Hai bên đã đồng ý tuân thủ quyết định của thẩm phán.En: For years he has abided by a commitment to annual employee raises.Vi: Trong nhiều năm qua, ông ấy đã giữ đúng cam kết về việc tăng lương hàng năm cho nhân viên. 2. Agreement /əˈɡriːmənt/ (n: thỏa thuận, hợp đồng, sự đồng ý)En: The landlord and tenant were in agreement that the rent should be paid to the middle of the month.Vi: Chủ nhà và người thuê nhà đã thống nhất rằng tiền thuê nhà sẽ được thanh toán vào giữa tháng.En: According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event.Vi: Theo thỏa thuận, đơn vị cung cấp tiệc...

Continue reading

TOPIC 2: MARKETING

1. Attract /əˈtrækt/ (v: thu hút)En: The display attracted a number of people at the convention.Vi: Khu trưng bày đã thu hút được một lượng lớn người tham gia tại hội nghị.En: The new advertising attracts a lot of customers into the store.Vi: Chiến dịch quảng cáo mới thu hút rất nhiều khách hàng đến cửa hàng. 2. Compare /kəmˈpeə(r)/ (v: so sánh)En: Once the customer compared the two products, her choice was easy.Vi: Một khi khách hàng đã so sánh hai sản phẩm, lựa chọn của cô ấy trở nên dễ dàng.En: The price for this brand is high compared to the other brands on the market.Vi: Giá của thương hiệu này cao hơn so với các thương hiệu khác trên thị trường. 3. Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n: sự cạnh tranh)En: With only one store in the...

Continue reading