TOPIC 4-2: ROUTINES
1. Go for a walk /ɡəʊ fər ə wɔːk/ (v: đi dạo)En: We often go for a walk in the park near our house.Vi: Chúng tôi thường đi dạo ở công viên gần nhà.En: It's a nice evening, let's go for a walk.Vi: Một buổi tối đẹp trời, chúng ta đi dạo chút đi.
2. Take a rest /teɪk ə rest/ (v: nghỉ ngơi)En: You look tired; you should take a rest.Vi: Trông bạn có vẻ mệt mỏi; bạn nên nghỉ ngơi đi.En: Let's take a rest for ten minutes before we continue.Vi: Hãy nghỉ ngơi mười phút trước khi chúng ta tiếp tục.
3. Cook /kʊk/ (v: nấu ăn)En: My father is learning how to cook Italian food.Vi: Bố tôi đang học cách nấu món Ý.En: Who is going to cook lunch today?Vi: Hôm nay ai...