TOPIC 4-2: ROUTINES

1. Go for a walk /ɡəʊ fər ə wɔːk/ (v: đi dạo)En: We often go for a walk in the park near our house.Vi: Chúng tôi thường đi dạo ở công viên gần nhà.En: It's a nice evening, let's go for a walk.Vi: Một buổi tối đẹp trời, chúng ta đi dạo chút đi. 2. Take a rest /teɪk ə rest/ (v: nghỉ ngơi)En: You look tired; you should take a rest.Vi: Trông bạn có vẻ mệt mỏi; bạn nên nghỉ ngơi đi.En: Let's take a rest for ten minutes before we continue.Vi: Hãy nghỉ ngơi mười phút trước khi chúng ta tiếp tục. 3. Cook /kʊk/ (v: nấu ăn)En: My father is learning how to cook Italian food.Vi: Bố tôi đang học cách nấu món Ý.En: Who is going to cook lunch today?Vi: Hôm nay ai...

TOPIC 5-1: DATES

1. January /ˈdʒænjuəri/ (: tháng 1)En: We set new goals at the beginning of January.Vi: Chúng tôi thiết lập những mục tiêu mới vào đầu tháng 1.En: It usually snows a lot in January in New York.Vi: Thường thì tuyết rơi rất nhiều vào tháng 1 ở New York. 2. February /ˈfebruəri/ (: tháng 2)En: Valentine's Day is on the 14th of February.Vi: Ngày lễ Tình nhân là vào ngày 14 tháng 2.En: February is the shortest month of the year.Vi: Tháng 2 là tháng ngắn nhất trong năm. 3. March /mɑːtʃ/ (: tháng 3)En: The weather starts to get warmer in March.Vi: Thời tiết bắt đầu trở nên ấm áp hơn vào tháng 3.En: My parents' wedding anniversary is in March.Vi: Kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ tôi là vào tháng 3. 4. April /ˈeɪprəl/ (:...

TOPIC 5-2: DATES

1. First /fɜːst/ (: ngày 1)En: The first of the month is when I pay my rent.Vi: Ngày đầu tiên của tháng là lúc tôi trả tiền thuê nhà.En: He won the first prize in the English competition.Vi: Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi tiếng Anh. 2. Second /ˈsekənd/ (: ngày 2)En: Our flight leaves on the second of July.Vi: Chuyến bay của chúng tôi khởi hành vào ngày 2 tháng 7.En: This is the second time I have visited Hanoi.Vi: Đây là lần thứ hai tôi đến thăm Hà Nội. 3. Third /θɜːd/ (: ngày 3)En: The office is located on the third floor of the building.Vi: Văn phòng nằm ở tầng 3 của tòa nhà.En: My brother was born on the third of March.Vi: Em trai tôi sinh vào ngày 3 tháng...

TOPIC 6-1: JOBS

1. Engineer /ˌendʒɪˈnɪə/ (n: kỹ sư)En: My brother is a civil engineer who builds bridges.Vi: Anh trai tôi là một kỹ sư xây dựng chuyên xây cầu.En: The software engineer is fixing a bug in the system.Vi: Kỹ sư phần mềm đang sửa lỗi trong hệ thống. 2. Doctor /ˈdɒktə/ (n: bác sĩ)En: You should see a doctor if your cough gets worse.Vi: Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cơn hEn: trở nên tệ hơn.En: My aunt has been a family doctor for twenty years.Vi: Dì tôi đã làm bác sĩ gia đình được 20 năm rồi. 3. Dentist /ˈdentɪst/ (n: nha sĩ)En: Children are often afraid of going to the dentist.Vi: Trẻ em thường sợ đi gặp nha sĩ.En: The dentist told me to brush my teeth more carefully.Vi: Nha sĩ bảo tôi phải đánh...

TOPIC 6-2: JOBS

1. Actor /ˈæktə/ (n: diễn viên nam)En: The actor had to lose weight for his latest role.Vi: Nam diễn viên đã phải giảm cân cho vai diễn mới nhất của mình.En: He is a talented actor who works in both film and theater.Vi: Anh ấy là một diễn viên tài năng làm việc ở cả mảng điện ảnh và kịch nói. 2. Actress /ˈæktrəs/ (n: diễn viên nữ)En: The actress thanked her family during the speech.Vi: Nữ diễn viên đã cảm ơn gia đình trong bài phát biểu.En: She is a famous Hollywood actress.Vi: Cô ấy là một nữ diễn viên Hollywood nổi tiếng. 3. Singer /ˈsɪŋə/ (n: ca sĩ)En: The pop singer is going on a world tour next month.Vi: Ca sĩ nhạc pop sẽ thực hiện chuyến lưu diễn thế giới vào tháng tới.En: She...

TOPIC 7-1: FAVORITES

1. Favorite /ˈfeɪvərɪt/ (adj: yêu thích)En: Pizza is my favorite food to eat on weekends.Vi: Pizza là đồ ăn yêu thích của tôi vào cuối tuần.En: WhEn: is your favorite singer in Vietnam?Vi: Ca sĩ yêu thích của bạn ở Việt Nam là ai? 2. Prefer /prɪˈfɜːr/ (v: thích hơn)En: I prefer staying at home to going out tonight.Vi: Tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài tối nay.En: Do you prefer traveling by plane or by train?Vi: Bạn thích đi du lịch bằng máy bay hay tàu hỏa hơn? 3. Hate /heɪt/ (v: ghét)En: I hate waiting for the bus in the rain.Vi: Tôi ghét việc phải chờ xe buýt dưới trời mưa.En: She hates washing the dishes after a big meal.Vi: Cô ấy ghét rửa bát sau một bữa ăn lớn. 4. Interested in /ˈɪntrəstɪd...

TOPIC 7-2: FAVORITES

1. Fruit /fruːt/ (n: trái cây)En: Eating fresh fruit provides a lot of vitamins.Vi: Ăn trái cây tươi cung cấp rất nhiều vitamin.En: What kind of fruit do you like the most?Vi: Loại trái cây nào bạn thích nhất? 2. Juice /dʒuːs/ (n: nước ép)En: I'll have a glass of apple juice, please.Vi: Cho tôi một ly nước ép táo, làm ơn.En: Freshly squeezed juice is much better than bottled ones.Vi: Nước ép tươi ngon hơn nhiều so với nước ép đóng chai. 3. Favorite dish /ˈfeɪvərɪt dɪʃ/ (n: món ăn yêu thích)En: Spring rolls are a famous favorite dish in Vietnam.Vi: Nem rán là một món ăn yêu thích nổi tiếng ở Việt Nam.En: My grandmother's chicken soup is my favorite dish.Vi: Món súp gà của bà tôi là món ăn yêu thích của tôi. 4. Hobby...

TOPIC 8-1: SPORTS AND EXERCISE

1. Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ (n: thể dục dụng cụ)En: She has been practicing gymnastics since she was five years old.Vi: Cô ấy đã tập luyện thể dục dụng cụ từ khi mới 5 tuổi.En: Watching gymnastics in the Olympics is very impressive.Vi: Xem thể dục dụng cụ tại Thế vận hội rất ấn tượng. 2. Badminton /ˈbædmɪntən/ (n: cầu lông)En: Do you want to play a game of badminton this weekend?Vi: Bạn có muốn chơi một trận cầu lông vào cuối tuần này không?En: My brother bought a new badminton racket yesterday.Vi: Em trai tôi đã mua một cây vợt cầu lông mới vào hôm qua. 3. Table tennis /ˈteɪbl ˈtenɪs/ (n: bóng bàn)En: Table tennis is a fast sport that requires quick reflexes.Vi: Bóng bàn là một môn thể thao tốc độ đòi hỏi phản xạ nhanh.En:...

TOPIC 8-2: SPORTS AND EXERCISE

1. Strength /streŋθ/ (n: sức mạnh)En: He used all his strength to lift the heavy weights.Vi: Anh ấy đã dùng hết sức mạnh của mình để nâng tạ nặng.En: Core strength is essential for almost every sport.Vi: Sức mạnh cơ lõi là cần thiết cho hầu hết mọi môn thể thao. 2. Endurance /ɪnˈdjʊərəns/ (n: sức bền)En: Long-distance cycling requires incredible endurance.Vi: Đạp xe đường dài đòi hỏi sức bền đáng kinh ngạc.En: Running every day will help you build your endurance.Vi: Chạy bộ mỗi ngày sẽ giúp bạn xây dựng sức bền. 3. Flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n: sự linh hoạt)En: Yoga is famous for improving body flexibility.Vi: Yoga nổi tiếng với việc cải thiện sự linh hoạt của cơ thể.En: The gymnast showed amazing flexibility during her routine.Vi: Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể...

TOPIC 9-1: LOCATIONS

1. University /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n: trường đại học)En: He is going to graduate from university next summer.Vi: Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa hè tới.En: There are thousands of students at this university.Vi: Có hàng ngàn sinh viên tại trường đại học này. 2. Hospital /ˈhɒspɪtl/ (n: bệnh viện)En: The new hospital has modern medical equipment.Vi: Bệnh viện mới có thiết bị y tế hiện đại.En: My sister works as a nurse at a local hospital.Vi: Chị gái tôi làm y tá tại một bệnh viện địa phương. 3. Restaurant /ˈrestərɒnt/ (n: nhà hàng)En: This restaurant is famous for its traditional Italian food.Vi: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn Ý truyền thống.En: Let's book a table at the restaurant for your birthday.Vi: Hãy đặt bàn tại nhà hàng chEo ngày sinh nhật...