TOPIC 6-1: JOBS

1. Engineer /ˌendʒɪˈnɪə/ (n: kỹ sư)En: My brother is a civil engineer who builds bridges.Vi: Anh trai tôi là một kỹ sư xây dựng chuyên xây cầu.En: The software engineer is fixing a bug in the system.Vi: Kỹ sư phần mềm đang sửa lỗi trong hệ thống. 2. Doctor /ˈdɒktə/ (n: bác sĩ)En: You should see a doctor if your cough gets worse.Vi: Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cơn hEn: trở nên tệ hơn.En: My aunt has been a family doctor for twenty years.Vi: Dì tôi đã làm bác sĩ gia đình được 20 năm rồi. 3. Dentist /ˈdentɪst/ (n: nha sĩ)En: Children are often afraid of going to the dentist.Vi: Trẻ em thường sợ đi gặp nha sĩ.En: The dentist told me to brush my teeth more carefully.Vi: Nha sĩ bảo tôi phải đánh...

Continue reading

TOPIC 6-2: JOBS

1. Actor /ˈæktə/ (n: diễn viên nam)En: The actor had to lose weight for his latest role.Vi: Nam diễn viên đã phải giảm cân cho vai diễn mới nhất của mình.En: He is a talented actor who works in both film and theater.Vi: Anh ấy là một diễn viên tài năng làm việc ở cả mảng điện ảnh và kịch nói. 2. Actress /ˈæktrəs/ (n: diễn viên nữ)En: The actress thanked her family during the speech.Vi: Nữ diễn viên đã cảm ơn gia đình trong bài phát biểu.En: She is a famous Hollywood actress.Vi: Cô ấy là một nữ diễn viên Hollywood nổi tiếng. 3. Singer /ˈsɪŋə/ (n: ca sĩ)En: The pop singer is going on a world tour next month.Vi: Ca sĩ nhạc pop sẽ thực hiện chuyến lưu diễn thế giới vào tháng tới.En: She...

Continue reading

TOPIC 7-1: FAVORITES

1. Favorite /ˈfeɪvərɪt/ (adj: yêu thích)En: Pizza is my favorite food to eat on weekends.Vi: Pizza là đồ ăn yêu thích của tôi vào cuối tuần.En: WhEn: is your favorite singer in Vietnam?Vi: Ca sĩ yêu thích của bạn ở Việt Nam là ai? 2. Prefer /prɪˈfɜːr/ (v: thích hơn)En: I prefer staying at home to going out tonight.Vi: Tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài tối nay.En: Do you prefer traveling by plane or by train?Vi: Bạn thích đi du lịch bằng máy bay hay tàu hỏa hơn? 3. Hate /heɪt/ (v: ghét)En: I hate waiting for the bus in the rain.Vi: Tôi ghét việc phải chờ xe buýt dưới trời mưa.En: She hates washing the dishes after a big meal.Vi: Cô ấy ghét rửa bát sau một bữa ăn lớn. 4. Interested in /ˈɪntrəstɪd...

Continue reading

TOPIC 7-2: FAVORITES

1. Fruit /fruːt/ (n: trái cây)En: Eating fresh fruit provides a lot of vitamins.Vi: Ăn trái cây tươi cung cấp rất nhiều vitamin.En: What kind of fruit do you like the most?Vi: Loại trái cây nào bạn thích nhất? 2. Juice /dʒuːs/ (n: nước ép)En: I'll have a glass of apple juice, please.Vi: Cho tôi một ly nước ép táo, làm ơn.En: Freshly squeezed juice is much better than bottled ones.Vi: Nước ép tươi ngon hơn nhiều so với nước ép đóng chai. 3. Favorite dish /ˈfeɪvərɪt dɪʃ/ (n: món ăn yêu thích)En: Spring rolls are a famous favorite dish in Vietnam.Vi: Nem rán là một món ăn yêu thích nổi tiếng ở Việt Nam.En: My grandmother's chicken soup is my favorite dish.Vi: Món súp gà của bà tôi là món ăn yêu thích của tôi. 4. Hobby...

Continue reading

TOPIC 8-1: SPORTS AND EXERCISE

1. Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ (n: thể dục dụng cụ)En: She has been practicing gymnastics since she was five years old.Vi: Cô ấy đã tập luyện thể dục dụng cụ từ khi mới 5 tuổi.En: Watching gymnastics in the Olympics is very impressive.Vi: Xem thể dục dụng cụ tại Thế vận hội rất ấn tượng. 2. Badminton /ˈbædmɪntən/ (n: cầu lông)En: Do you want to play a game of badminton this weekend?Vi: Bạn có muốn chơi một trận cầu lông vào cuối tuần này không?En: My brother bought a new badminton racket yesterday.Vi: Em trai tôi đã mua một cây vợt cầu lông mới vào hôm qua. 3. Table tennis /ˈteɪbl ˈtenɪs/ (n: bóng bàn)En: Table tennis is a fast sport that requires quick reflexes.Vi: Bóng bàn là một môn thể thao tốc độ đòi hỏi phản xạ nhanh.En:...

Continue reading

TOPIC 8-2: SPORTS AND EXERCISE

1. Strength /streŋθ/ (n: sức mạnh)En: He used all his strength to lift the heavy weights.Vi: Anh ấy đã dùng hết sức mạnh của mình để nâng tạ nặng.En: Core strength is essential for almost every sport.Vi: Sức mạnh cơ lõi là cần thiết cho hầu hết mọi môn thể thao. 2. Endurance /ɪnˈdjʊərəns/ (n: sức bền)En: Long-distance cycling requires incredible endurance.Vi: Đạp xe đường dài đòi hỏi sức bền đáng kinh ngạc.En: Running every day will help you build your endurance.Vi: Chạy bộ mỗi ngày sẽ giúp bạn xây dựng sức bền. 3. Flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n: sự linh hoạt)En: Yoga is famous for improving body flexibility.Vi: Yoga nổi tiếng với việc cải thiện sự linh hoạt của cơ thể.En: The gymnast showed amazing flexibility during her routine.Vi: Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể...

Continue reading

TOPIC 9-1: LOCATIONS

1. University /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n: trường đại học)En: He is going to graduate from university next summer.Vi: Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa hè tới.En: There are thousands of students at this university.Vi: Có hàng ngàn sinh viên tại trường đại học này. 2. Hospital /ˈhɒspɪtl/ (n: bệnh viện)En: The new hospital has modern medical equipment.Vi: Bệnh viện mới có thiết bị y tế hiện đại.En: My sister works as a nurse at a local hospital.Vi: Chị gái tôi làm y tá tại một bệnh viện địa phương. 3. Restaurant /ˈrestərɒnt/ (n: nhà hàng)En: This restaurant is famous for its traditional Italian food.Vi: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn Ý truyền thống.En: Let's book a table at the restaurant for your birthday.Vi: Hãy đặt bàn tại nhà hàng chEo ngày sinh nhật...

Continue reading

TOPIC 9-2: LOCATIONS

1. Mountain /ˈmaʊntən/ (n: núi)En: Mount Everest is the highest mountain in the world.Vi: Đỉnh Everest là ngọn núi caEo nhất thế giới.En: They spent their weekend hiking in the mountains.Vi: Họ đã dành cả cuối tuần để đi leo núi. 2. River /ˈrɪvə/ (n: sông)En: The river flows through the center of the city.Vi: Con sông chảy qua trung tâm thành phố.En: We enjoyed a boat trip down the river.Vi: Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi thuyền xuôi dòng sông. 3. Lake /leɪk/ (n: hồ)En: The water in the lake is very clear and calm.Vi: Nước ở trong hồ rất trong và lặng.En: There are many trees and flowers around the lake.Vi: Có rất nhiều cây và hoa xung quanh hồ. 4. Near /nɪə/ (prep/adj: gần)En: Is there a bus station near your apartment?Vi: Có...

Continue reading

TOPIC 10-1: THE FAMILY

1. Grandparents /ˈɡrænˌpeərənts/ (n: ông bà)En: My grandparents have been married for over fifty years.Vi: Ông bà tôi đã kết hôn được hơn 50 năm rồi.En: I love listening to stories told by my grandparents.Vi: Tôi thích nghe những câu chuyện do ông bà kể lại. 2. Uncle /ˈʌŋkl/ (n: chú, cậu, bác trai)En: My uncle is a very talented musician.Vi: Chú tôi là một nhạc sĩ rất tài năng.En: I’m going to go fishing with my uncle tomorrow.Vi: Tôi định đi câu cá với cậu vào ngày mai. 3. Aunt /ænt/ (n: cô, dì, bác gái)En: My aunt makes the best apple pie in the world.Vi: Dì tôi làm món bánh táo ngon nhất thế giới.En: I often ask my aunt for advice when I have problems.Vi: Tôi thường xin dì lời khuyên khi gặp vấn...

Continue reading

TOPIC 10-2: THE FAMILY

1. Stepfather /ˈstepˌfɑːðər/ (n: cha dượng)En: Her stepfather treated her like his own daughter.Vi: Cha dượng đối xử với cô ấy như con gái ruột của mình.En: I have a very good relationship with my stepfather.Vi: Tôi có mối quan hệ rất tốt với cha dượng của mình. 2. Stepmother /ˈstepˌmʌðər/ (n: mẹ kế)En: Cinderella lived with her stepmother and two stepsisters.Vi: Lọ Lem đã sống cùng mẹ kế và hai người chị kế.En: His stepmother is a doctor at the local hospital.Vi: Mẹ kế của anh ấy là bác sĩ tại bệnh viện địa phương. 3. Stepbrother /ˈstepˌbrʌðər/ (n: anh/em trai kế)En: My stepbrother and I both love playing video games.Vi: Anh trai kế và tôi đều thích chơi điện tử.En: He became my stepbrother when our parents got married.Vi: Anh ấy trở thành anh trai...

Continue reading