TOPIC 5-2: DATES
1. First /fɜːst/ (: ngày 1)En: The first of the month is when I pay my rent.Vi: Ngày đầu tiên của tháng là lúc tôi trả tiền thuê nhà.En: He won the first prize in the English competition.Vi: Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi tiếng Anh.
2. Second /ˈsekənd/ (: ngày 2)En: Our flight leaves on the second of July.Vi: Chuyến bay của chúng tôi khởi hành vào ngày 2 tháng 7.En: This is the second time I have visited Hanoi.Vi: Đây là lần thứ hai tôi đến thăm Hà Nội.
3. Third /θɜːd/ (: ngày 3)En: The office is located on the third floor of the building.Vi: Văn phòng nằm ở tầng 3 của tòa nhà.En: My brother was born on the third of March.Vi: Em trai tôi sinh vào ngày 3 tháng...